Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

liquidity risk

Nghĩa thường dùng

rủi ro thanh khoản cụm từ

“Liquidity risk can affect a bank's stability.”Rủi ro thanh khoản có thể ảnh hưởng đến sự ổn định của một ngân hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...