Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

literature

/'litəritʃə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1549

Nghĩa thường dùng

văn học danh từ

“She loves reading literature.”Cô ấy thích đọc văn học.

Biến thể từ literatures số nhiều
Đồng nghĩa writingbooksworks
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

literature

/'litəritʃə/

danh từ

  • văn chương, văn học
    • Vietnamese literature: nền văn học Việt Nam
  • tác phẩm văn học; tác phẩm viết văn hoa bóng bảy
  • giới nhà văn
  • nghề văn
  • tài liệu (về một vấn đề hoặc một bộ môn khoa học)
    • mathematical literature: các tài liệu về toán học
  • tài liệu in (truyền đơn, quảng cáo...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. creative writing of recognized artistic value n. the humanistic study of a body of literature n. published writings in a particular style on a particular subject n. the profession or art of a writer

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...