litigate
/'litigeit/ phổ biến #18121
Nghĩa thường dùng
đưa một vụ việc ra tòa án
động từ
“They decided to litigate rather than settle out of court.”Họ quyết định kiện thay vì hòa giải ngoài tòa.
Biến thể từ
litigated quá khứ phân từ
litigating hiện tại phân từ
litigated quá khứ
litigates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
litigate
/'litigeit/
động từ
- kiện, tranh chấp
Định nghĩa tiếng Anh
v. engage in legal proceedings