Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

litterateur

/lɪtəræt'jʊər/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

litterateur

//

* danh từ
  • nhà văn học
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who occupies himself with literature; a literary man; a literatus.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...