liturgical
/li'tə:dʤikəl/ phổ biến #13392
Nghĩa thường dùng
thuộc về nghi thức tôn giáo
tính từ
“The church holds liturgical services every Sunday.”Nhà thờ tổ chức các buổi lễ nghi thức mỗi Chủ nhật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
liturgical
/li'tə:dʤikəl/
tính từ
- (thuộc) nghi thức tế lễ
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or in accord with liturgy