Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

liturgical

/li'tə:dʤikəl/ phổ biến #13392

Nghĩa thường dùng

thuộc về nghi thức tôn giáo tính từ

“The church holds liturgical services every Sunday.”Nhà thờ tổ chức các buổi lễ nghi thức mỗi Chủ nhật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

liturgical

/li'tə:dʤikəl/

tính từ

  • (thuộc) nghi thức tế lễ
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or in accord with liturgy

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...