Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

livable

/'livəbl/ phổ biến #18500

Nghĩa thường dùng

có thể sống được tính từ

“This neighborhood is very livable for families.”Khu vực này rất thích hợp cho các gia đình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

livable

/'livəbl/

tính từ

  • có thể ở được
  • đáng sống; có thể sống được
  • có thể cùng chung sống với, dễ chung sống với
Định nghĩa tiếng Anh

a. fit or suitable to live in or with

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...