livable
/'livəbl/ phổ biến #18500
Nghĩa thường dùng
có thể sống được
tính từ
“This neighborhood is very livable for families.”Khu vực này rất thích hợp cho các gia đình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
livable
/'livəbl/
tính từ
- có thể ở được
- đáng sống; có thể sống được
- có thể cùng chung sống với, dễ chung sống với
Định nghĩa tiếng Anh
a. fit or suitable to live in or with