Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

live alone

Nghĩa thường dùng

sống một mình verb+adv

“I live alone, but I don’t like travelling alone; it’s nice to be with someone.”Tôi sống một mình, nhưng tôi không thích đi du lịch một mình; có người đi cùng vẫn thích hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...