Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

live beyond your means

/lɪv bɪˈjɔnd jʊər miːnz/

Nghĩa thường dùng

tiêu nhiều hơn số tiền bạn kiếm được cụm từ

“If you keep living beyond your means, you will go into debt.”Nếu bạn tiếp tục tiêu nhiều hơn thu nhập, bạn sẽ mắc nợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...