Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

live off the fat of the land

/lɪv ɔf ðə fæt ʌv ðə lænd/

Nghĩa thường dùng

sống tốt nhờ vào tài nguyên sẵn có. cụm từ

“They live off the fat of the land with their successful farm.”Họ sống tốt nhờ vào tài nguyên của trang trại thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...