live off the fat of the land
/lɪv ɔf ðə fæt ʌv ðə lænd/
Nghĩa thường dùng
sống tốt nhờ vào tài nguyên sẵn có.
cụm từ
“They live off the fat of the land with their successful farm.”Họ sống tốt nhờ vào tài nguyên của trang trại thành công.