live on a shoestring
/lɪv ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/
Nghĩa thường dùng
sống với rất ít tiền
cụm từ
“As a student, I had to live on a shoestring.”Khi còn là sinh viên, tôi phải sống với rất ít tiền.