Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

live on a shoestring

/lɪv ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/

Nghĩa thường dùng

sống với rất ít tiền cụm từ

“As a student, I had to live on a shoestring.”Khi còn là sinh viên, tôi phải sống với rất ít tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...