Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

live paycheck to paycheck

/lɪv ˈpeɪʧɛk tə ˈpeɪʧɛk/

Nghĩa thường dùng

chỉ đủ tiền cho đến khi nhận lương tiếp theo cụm từ

“Many people live paycheck to paycheck in this economy.”Nhiều người chỉ đủ sống từng tháng trong nền kinh tế này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...