Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

live performance

Nghĩa thường dùng

biểu diễn trực tiếp cụm từ

“If you want music to blast out from your hi-fi and annoy the neighbours, then Bloom’s debut album, with tracks from their live performance at the Delaya Stadium, may be just what you want.”Nếu bạn muốn nhạc bật to từ dàn loa và làm hàng xóm khó chịu, thì album đầu tay của Bloom với các bản thu từ buổi biểu diễn trực tiếp ở sân vận động Delaya có thể là thứ bạn cần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...