Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

live to tell the tale

/lɪv tu tɛl ðə teɪl/

Nghĩa thường dùng

sống sót sau một tình huống nguy hiểm và chia sẻ kinh nghiệm cụm từ

“He lived to tell the tale after the dangerous expedition.”Anh ấy sống sót để kể lại câu chuyện sau cuộc thám hiểm nguy hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...