Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

live together

Nghĩa thường dùng

sống cùng nhau cụm từ

“My grandparents live together with us.”Ông bà tôi sống cùng với chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...