Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

liveable

/'livəbl/ phổ biến #41742

Nghĩa thường dùng

có thể sống được, dễ chịu tính từ

“The city is known for its liveable neighborhoods.”Thành phố nổi tiếng với những khu phố dễ sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

liveable

/'livəbl/

tính từ

  • có thể ở được
  • đáng sống; có thể sống được
  • có thể cùng chung sống với, dễ chung sống với
Định nghĩa tiếng Anh

a fit or suitable to live in or with

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...