liveable
/'livəbl/ phổ biến #41742
Nghĩa thường dùng
có thể sống được, dễ chịu
tính từ
“The city is known for its liveable neighborhoods.”Thành phố nổi tiếng với những khu phố dễ sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
liveable
/'livəbl/
tính từ
- có thể ở được
- đáng sống; có thể sống được
- có thể cùng chung sống với, dễ chung sống với
Định nghĩa tiếng Anh
a fit or suitable to live in or with