Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

livestock breeding

/ˈlaɪvstɒk ˈbriːdɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thực hành phối giống động vật để có các đặc điểm mong muốn cụm từ

“Livestock breeding improves the quality of farm animals.”Phối giống gia súc nâng cao chất lượng động vật trang trại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...