livestock breeding
/ˈlaɪvstɒk ˈbriːdɪŋ/
Nghĩa thường dùng
thực hành phối giống động vật để có các đặc điểm mong muốn
cụm từ
“Livestock breeding improves the quality of farm animals.”Phối giống gia súc nâng cao chất lượng động vật trang trại.