Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

livestock farming

Nghĩa thường dùng

Chăn nuôi gia súc. cụm từ

“Livestock farming is an important part of agriculture.”Chăn nuôi gia súc là một phần quan trọng của nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...