livestock management
/ˈlaɪvstɒk ˈmænɪdʒmənt/
Nghĩa thường dùng
quản lý việc chăm sóc động vật trên nông trại
cụm từ
“Effective livestock management ensures animal health.”Quản lý chăn nuôi hiệu quả đảm bảo sức khỏe động vật.