living beyond one's means
/ˈlɪvɪŋ bɪˈjɑnd wʌnz miːnz/
Nghĩa thường dùng
chi tiêu nhiều hơn khả năng tài chính
cụm từ
“Many people are living beyond their means and accumulating debt.”Nhiều người đang chi tiêu vượt quá khả năng và tích lũy nợ nần.