Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

living hand to mouth

/ˈlɪvɪŋ hænd tu maʊθ/

Nghĩa thường dùng

sống từ tay này qua tay khác cụm từ

“Many families are living hand to mouth due to rising costs.”Nhiều gia đình đang sống từ tay này qua tay khác do chi phí tăng cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...