living hand to mouth
/ˈlɪvɪŋ hænd tu maʊθ/
Nghĩa thường dùng
sống từ tay này qua tay khác
cụm từ
“Many families are living hand to mouth due to rising costs.”Nhiều gia đình đang sống từ tay này qua tay khác do chi phí tăng cao.