Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

living in poverty

/ˈlɪvɪŋ ɪn ˈpɒvərti/

Nghĩa thường dùng

sống trong nghèo đói cụm từ

“Many children are living in poverty around the world.”Nhiều trẻ em đang sống trong nghèo đói trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...