Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

living in the moment

/ˈlɪvɪŋ ɪn ðə ˈmoʊmənt/

Nghĩa thường dùng

Tập trung vào hiện tại thay vì lo lắng về tiền bạc. cụm từ

“She believes in living in the moment, enjoying life regardless of wealth.”Cô ấy tin vào việc sống trong hiện tại, tận hưởng cuộc sống bất kể sự giàu có.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...