Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

living quarters

Nghĩa thường dùng

khu nhà ở cụm từ

“The new research facility includes modern living quarters for scientists conducting long-term experiments.”Cơ sở nghiên cứu mới bao gồm khu nhà ở hiện đại cho các nhà khoa học thực hiện các thí nghiệm dài hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...