lizard
/'lizəd/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7802
Nghĩa thường dùng
thằn lằn
danh từ
“The lizard sunbathes on the rock in the sun.”Thằn lằn tắm nắng trên đá dưới ánh mặt trời.
Biến thể từ
lizards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lizard
/'lizəd/
danh từ
- con thằn lằn
Định nghĩa tiếng Anh
n. relatively long-bodied reptile with usually two pairs of legs and a tapering tail