Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lizard

/'lizəd/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7802

Nghĩa thường dùng

thằn lằn danh từ

“The lizard sunbathes on the rock in the sun.”Thằn lằn tắm nắng trên đá dưới ánh mặt trời.

Biến thể từ lizards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lizard

/'lizəd/

danh từ

  • con thằn lằn
Định nghĩa tiếng Anh

n. relatively long-bodied reptile with usually two pairs of legs and a tapering tail

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...