Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

load a lorry

Nghĩa thường dùng

chất hàng lên xe tải cụm từ

“They loaded the lorry and drove away.”Họ chất hàng lên xe tải rồi lái đi. (Lưu ý: [used for cargoes, lorries, vans, ships, etc. and for weapons])

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...