Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

load capacity

/loʊd kəˈpæs.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

khả năng tải danh từ

“The truck has a high load capacity.”Xe tải có khả năng tải cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...