Từ điển Anh–Việt

112.290 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loaded

/'lәudid/ Collins ★★ phổ biến #9746

Nghĩa thường dùng

đầy, nặng tính từ

“The truck was loaded with boxes.”Chiếc xe tải được chất đầy hộp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loaded

//

* tính từ
  • nặng nề, gay go
Định nghĩa tiếng Anh

a. (of weapons) charged with ammunition s. (of statements or questions) charged with associative significance and often meant to mislead or influence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...