Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loan default

/loʊn dɪˈfɔlt/

Nghĩa thường dùng

không trả nợ theo thỏa thuận cụm từ

“Loan default can have serious consequences for borrowers.”Khả năng vỡ nợ có thể gây hậu quả nghiêm trọng cho người vay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...