Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loan officer

/loʊn ˈɔfɪsər/

Nghĩa thường dùng

Người đánh giá và phê duyệt các khoản vay. cụm từ

“The loan officer helped me understand the terms.”Nhân viên cho vay đã giúp tôi hiểu các điều khoản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...