Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loathe

/'louð/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12607

Nghĩa thường dùng

ghét cay ghét đắng, chán ghét sâu sắc động từ

“She loathes inefficiency in project management.”Cô ấy ghét cay ghét đắng sự thiếu hiệu quả trong quản lý dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loathe

/'louð/

ngoại động từ

  • ghê tởm, kinh tởm, ghét
Định nghĩa tiếng Anh

v find repugnant

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...