loathe
/'louð/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12607
Nghĩa thường dùng
ghét cay ghét đắng, chán ghét sâu sắc
động từ
“She loathes inefficiency in project management.”Cô ấy ghét cay ghét đắng sự thiếu hiệu quả trong quản lý dự án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
loathe
/'louð/
ngoại động từ
- ghê tởm, kinh tởm, ghét
Định nghĩa tiếng Anh
v find repugnant