Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lobby renovation

/ˈlɒbi rɛnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

sự cải tạo sảnh danh từ

“The lobby renovation plans are finalized this week so that construction can start on schedule.”Kế hoạch cải tạo sảnh đã được hoàn thiện trong tuần này để việc xây dựng có thể bắt đầu đúng tiến độ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự cải tạo sảnh
    • lobby renovation project: dự án cải tạo sảnh
    • lobby renovation plans: kế hoạch cải tạo sảnh
  • kế hoạch cải tạo sảnh

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...