Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lobby renovation plans

Nghĩa thường dùng

kế hoạch cải tạo sảnh danh từ

“The lobby renovation plans are finalized this week so that construction can start on schedule.”Kế hoạch cải tạo sảnh đã được hoàn tất trong tuần này để việc xây dựng có thể bắt đầu đúng tiến độ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kế hoạch cải tạo sảnh
    • lobby renovation: cải tạo sảnh
  • dự án nâng cấp sảnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...