Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

local economy

/ˈloʊkəl ɪˈkɒnəmi/

Đang hiển thị mục gốc local economy cho “local economies”.

Nghĩa thường dùng

các hoạt động kinh tế của một khu vực cụ thể cụm từ

“Supporting local economy is vital for community growth.”Hỗ trợ nền kinh tế địa phương là rất quan trọng cho sự phát triển cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...