Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

locale

/'loukəl/ GRE phổ biến #9800

Nghĩa thường dùng

địa điểm danh từ

“The locale of the event was chosen for its beauty.”Địa điểm của sự kiện được chọn vì vẻ đẹp của nó.

Biến thể từ locales số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

locale

/'loukəl/

danh từ

  • nơi xảy ra (sự việc gì...)
Định nghĩa tiếng Anh

n the scene of any event or action (especially the place of a meeting)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...