Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

locomotion

/,loukə'mouʃn/ TOEFLGRE phổ biến #22712

Nghĩa thường dùng

hành động di chuyển, khả năng di chuyển danh từ

“The study of locomotion in animals is fascinating.”Nghiên cứu về hành động di chuyển của động vật rất thú vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

locomotion

/,loukə'mouʃn/

danh từ

  • sự di động, sự vận động
Định nghĩa tiếng Anh

n. the power or ability to move n. self-propelled movement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...