lodging arrangement
Nghĩa thường dùng
sự sắp xếp chỗ ở
danh từ
“We need to finalize our lodging arrangement before the trip.”Chúng ta cần hoàn tất sự sắp xếp chỗ ở trước chuyến đi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự sắp xếp chỗ ở
- lodging arrangement for travelers: sự sắp xếp chỗ ở cho du khách
- make a lodging arrangement: thực hiện một sự sắp xếp chỗ ở
- thỏa thuận về chỗ ở