Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lodging arrangement

Nghĩa thường dùng

sự sắp xếp chỗ ở danh từ

“We need to finalize our lodging arrangement before the trip.”Chúng ta cần hoàn tất sự sắp xếp chỗ ở trước chuyến đi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự sắp xếp chỗ ở
    • lodging arrangement for travelers: sự sắp xếp chỗ ở cho du khách
    • make a lodging arrangement: thực hiện một sự sắp xếp chỗ ở
  • thỏa thuận về chỗ ở
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...