Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

log off

/lɒɡ ɒf/

Nghĩa thường dùng

đăng xuất khỏi hệ thống máy tính hoặc trang web động từ

“Don't forget to log off before leaving the computer.”Đừng quên đăng xuất trước khi rời khỏi máy tính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

log off

//

  • rời hệ thống
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...