Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loneliness

/'lounlinis/ phổ biến #7051

Nghĩa thường dùng

sự vắng vẻ, sự hiu quạnh danh từ

“His loneliness was palpable in the crowded room.”Sự cô đơn của anh ấy rõ ràng trong căn phòng đông người.

Biến thể từ lonelinesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loneliness

/'lounlinis/

danh từ

  • sự vắng vẻ, sự hiu quạnh
  • cảnh cô đơn, sự cô độc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being alone in solitary isolation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...