Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long hair

/'lɔɳheə/

Nghĩa thường dùng

tóc dài cụm từ

“She has beautiful long hair.”Cô ấy có mái tóc dài đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

long hair

/'lɔɳheə/

danh từ, (thông tục)

  • nhà trí thức
  • người có khiếu về nghệ thuật, người thích nghệ thuật; người thích âm nhạc cổ điển
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...