Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long jump

/lɔŋ dʒʌmp/

Nghĩa thường dùng

môn nhảy xa danh từ

“A fast run-up is the key to a good long jump.”Đà chạy nhanh là chìa khoá cho một cú nhảy xa tốt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

long jump

//

* danh từ
  • môn nhảy xa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...