Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long-distance relationship

/ˌlɔːŋ ˈdɪstəns rɪˈleɪʃnʃɪp/

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ yêu xa cụm từ

“They maintained a long-distance relationship for two years.”Họ duy trì mối quan hệ yêu xa trong hai năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...