long-distance relationship
Nghĩa thường dùng
“They maintained a long-distance relationship for two years.”Họ duy trì mối quan hệ yêu xa trong hai năm.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They maintained a long-distance relationship for two years.”Họ duy trì mối quan hệ yêu xa trong hai năm.
Đang tải...