Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long-distance runner

/ˌlɒŋ dɪstəns ˈrʌnə/

Nghĩa thường dùng

vận động viên chạy đường dài (ví dụ 5.000 mét) cụm từ

“As a long-distance runner, he trains for endurance, not speed.”Là vận động viên chạy đường dài, anh ấy tập cho sức bền, không phải tốc độ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...