long-distance runner
/ˌlɒŋ dɪstəns ˈrʌnə/
Nghĩa thường dùng
vận động viên chạy đường dài (ví dụ 5.000 mét)
cụm từ
“As a long-distance runner, he trains for endurance, not speed.”Là vận động viên chạy đường dài, anh ấy tập cho sức bền, không phải tốc độ.