long-sleeved
/'lɒŋsl'i:vd/
Nghĩa thường dùng
(áo) tay dài
tính từ
“Take a long-sleeved shirt; the evenings up in Da Lat get cold.”Mang theo một chiếc áo tay dài; buổi tối ở Đà Lạt trời trở lạnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
long-sleeved
//
* tính từ- có tay áo dài (áo)