Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long-sleeved

/'lɒŋsl'i:vd/

Nghĩa thường dùng

(áo) tay dài tính từ

“Take a long-sleeved shirt; the evenings up in Da Lat get cold.”Mang theo một chiếc áo tay dài; buổi tối ở Đà Lạt trời trở lạnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

long-sleeved

//

* tính từ
  • có tay áo dài (áo)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...