Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long-term goal

Nghĩa thường dùng

mục tiêu dài hạn cụm từ

“Saving money is his long-term goal this year.”Tiết kiệm tiền là mục tiêu dài hạn của cậu ấy năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...