Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

long-term memory

Nghĩa thường dùng

trí nhớ dài hạn cụm từ

“No, my long-term memory is terrible these days.”Không, trí nhớ dài hạn của tớ dạo này tệ lắm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...