Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

longest

/'lɔŋɡist. 'lɔ:ŋ-/

Nghĩa thường dùng

dài nhất tính từ

“This is the longest book I have ever read.”Đây là cuốn sách dài nhất mà tôi từng đọc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

longest

//

  • dài nhất
Định nghĩa tiếng Anh

r. for the most time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...