longest
/'lɔŋɡist. 'lɔ:ŋ-/
Nghĩa thường dùng
dài nhất
tính từ
“This is the longest book I have ever read.”Đây là cuốn sách dài nhất mà tôi từng đọc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
longest
//
- dài nhất
Định nghĩa tiếng Anh
r. for the most time