Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #33178

longshore

/'lɔɳʃɔ:/

tính từ

  • (thuộc) bờ biển; có bờ biển; hoạt động ở bờ biển
Định nghĩa tiếng Anh

a. Belonging to the seashore or a seaport; along and on the\n shore.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...