longshore
/'lɔɳʃɔ:/
tính từ
- (thuộc) bờ biển; có bờ biển; hoạt động ở bờ biển
Định nghĩa tiếng Anh
a. Belonging to the seashore or a seaport; along and on the\n shore.
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. Belonging to the seashore or a seaport; along and on the\n shore.
Đang tải...