Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look after

/lʊk ˈæftər/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó cụm từ

“Can you look after my dog while I'm away?”Bạn có thể chăm sóc chó của tôi khi tôi đi vắng không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...