Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look after oneself

/lʊk ˈæftər wʌnˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc nhu cầu của bản thân cụm từ

“It's important to look after oneself during stressful times.”Việc chăm sóc bản thân trong những thời điểm căng thẳng là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...