look down on
Nghĩa thường dùng
“She looks down on people who are not educated.”Cô ấy coi thường những người không có học thức.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She looks down on people who are not educated.”Cô ấy coi thường những người không có học thức.
Đang tải...